|
CÂY TRỒNG
|
THỜI KỲ BÓN
|
UDP
30-20-0 + TE
|
GHI CHÚ
|
|
Lúa ngắn ngày
|
- Bón thúc lần 1: 7-10 ngày sau sạ giúp cây con phát triển mạnh bộ rễ và lá
- Bón thúc lần 2: 15-20 ngày sau sạ giúp lúa đâm chồi đẻ nhánh
|
Kg/ha
|
|
|
150 - 200
150 - 200
|
|
ĐIỀU
Thời kỳ kinh doanh
|
- Đợt 1 : 20-30 ngày sau thu hoạch
- Đợt 2 : giữa mùa mưa
- Đợt 3 : cuối mùa mưa
|
g/Cây
|
Bón vào rãnh theo chu vi tán và lấp đất
|
|
400 - 800
200 - 400
200 - 400
|
|
CÀ PHÊ, SAO SU
Thời kỳ kinh doanh
|
- Đợt 1 : đầu mùa mưa
- Đợt 2 : giữa mùa mưa
- Đợt 3 : cuối mùa mưa
|
Kg/ha
|
|
115 - 160
140 - 185
90 - 185
|
|
THANH LONG
Thời kỳ kinh doanh
|
*Bón thúc:
- Tỉa cành
- Sau tỉa cành 40-45 ngày
- Sau tỉa cành 80-90 ngày
- Sau mỗi lứa quả
|
g/Trụ
|
Bón chung quanh gốc rải phân lấp đất và tưới nước |
|
380-760
570-760
380-760
|
|
CHÈ
Thời kỳ kinh doanh
|
- Bón thúc 5 lần/ năm, mỗi lần bón
|
Kg/ha
|
Bón theo hàng lấp đất và tưới nước |
|
150-185
|
|
CÂY BẮP
dùng cho miền Đông, Nam bộ, miền Tây, Tây Nguyên
|
- Bón lót trước khi gieo
- Bón thúc lần 1: 20-25 ngày
- Bón thúc Lần 2: 40-45 ngày
|
44-66
100-125
|
Bón theo rãnh hoặc bón cách gốc 5-10 cm và lấp đất |
|
Cải bắp, cải thảo, cải xanh, cải bông, cải ngọt, xà lách, rau muốn, rau dền...
|
- Bón thúc lần 1 giai đoạn cây hồi xanh
- Bón thúc lần 2 giai đoạn trải lá rộng
- Bón thúc lần 3 giai đoạn chuẩn bị cuốn
- Bón thúc lần 4
|
25-63
75-113
75-125
38-63
|