Thuốc Trừ Bệnh
Mô tả Sản phẩm
Hoạt chất : Hexaconazole............. 50 g/l
Hexaconazole.............100 g/l
* ĐẶC TÍNH :
- Thuốc trừ nấm bệnh lưu dẫn, phổ tác dụng rộng. Thuốc có dạng huyền phù
- Nhóm độc IV. Ít độc với cá và Ong
* CÔNG DỤNG:
Theo danh mục thuốc BVTV hoạt chất Haxaconazole đã được đăng ký phòng trừ các loại nấm bệnh :
|
- Lúa |
: |
đạo ôn, bệnh khô vằn, lem lép hạt |
|
- Cà Phê |
: |
bệnh rỉ sắt, bệnh nấm hồng, bệnh đốm vòng |
|
- Đậu phộng |
: |
bệnh đốm lá |
|
- Bắp |
: |
bệnh khô vằn |
|
- Xoài, Nhãn, Nho |
: |
bệnh phấn trắng |
|
- Bắp cải, Thuốc lá |
: |
bệnh thối rễ |
|
- Cam |
: |
bệnh sẹo |
|
- Hoa Hồng |
: |
bệnh phấn trắng, đốm, đen, rỉ sắt. |
* HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
|
CÂY TRỒNG |
DỊCH HẠI |
LIỀU LƯỢNG (lít/ha) |
|
TUNGVIL 5SC |
TUNGVIL 10SC |
|
LÚA |
Lem lép hạt, khô vằn, vàng lá chín sớm, đạo ôn |
0,8-1,0 Lít/ha
Pha (16-20 ml/
bình 8lít |
0,4-0,5 Lít/ha
Pha (8-10 ml/ bình 8lít) |
|
ĐẬU TƯƠNG |
Đốm lá |
|
THUỐC LÁ |
Lở cổ rễ |
|
ĐIỀU |
Thán thư |
0,15-0,3 %1,0-2,0 Lít/ha (15-25 ml/ bình 8lít) |
0,08-0,15 %0,5-1,0 Lít/ha (8-13 ml/ bình 8lít) |
|
CÀ PHÊ |
Rỉ sắt, nấm
hồng, thán thư |
|
CAO SU |
Nấm hồng |
|
HOA HỒNG |
Đốm đen |
0,3-0,5 Lít/ha
Pha (6-15 ml/
bình 8lít |
0,15-0,25 Lít/ha
Pha (3-5 ml/ bình 8lít) |
* LƯU Ý: lượng nước phun 400-600 lít/ha.
- Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
- Thời gian cách ly: ngưng phun thuốc 7 ngày trước khi thu hoạch.
|