Thuốc Trừ Sâu, Rầy
Mô tả Sản phẩm
Hoạt chất: Fipronil: 50g/l; 100g/l; 800g/kg
Đặc tính:
- Thuốc trừ sâu phổ tác dụng rộng, cơ chế tác động: tiếp xúc, vị độc và thấm sâu.
- Có tác dụng kích thích sinh trưởng mạnh.
- Có thể xử lý hạt giống hay phun xịt.
*Hướng dẫn sử dụng thuốc Tungent 5SC:
|
CÂY TRỒNG
|
SÂU HẠI
|
LIỀU LƯỢNG |
|
Lạc |
Sâu khoang |
0,4-0,5L/ha (10-12ml/ bình 8 lít nước) |
|
Ngô |
Sâu đục thân |
0,5L/ha (10-12ml/ bình 8 lít nước) |
|
Điều |
Sâu róm |
0,08-0,1% (10-12ml/ bình 8 lít nước) |
|
Lúa |
Sâu phao, sâu đục bẹ |
0,5L/ha (10-12ml/ bình 8 lít nước) |
|
Lúa |
Rầy nâu, sâu đục thân,
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ |
0,4-0,5L/ha (10-12ml/ bình 8 lít nước) |
|
Lạc |
Sâu xanh |
0,5-0,6L/ha (10-12ml/ bình 8 lít nước) |
*Hướng dẫn sử dụng thuốc Tungent 100SC:
|
CÂY TRỒNG
|
SÂU HẠI
|
LIỀU LƯỢNG |
|
Dưa hấu |
Bọ trĩ |
0,2-0,25L/ha (5-6ml/ bình 8 lít nước) |
|
Cà phê, xoài |
Rệp sáp |
0,04-0,05% (5-6ml/ bình 8 lít nước) |
|
Cây có múi |
Rầy chổng cánh |
0,04-0,05% (5-6ml/ bình 8 lít nước) |
|
Nho |
Bọ trĩ |
0,04-0,05% hoặc 0,2-0,25L/ha (5-6ml/ bình 8 lít nước) |
*Hướng dẫn sử dụng thuốc Tungent 800WDG:
|
CÂY TRỒNG
|
SÂU HẠI |
LIỀU LƯỢNG |
|
Lạc |
Sâu khoang |
32 gr/ha (1,7gr/ bình 16 lít nước) |
|
Ngô |
Sâu đục thân |
32 gr/ha (1,7gr/ bình 16 lít nước) |
|
Lúa |
Rầy nâu, sâu cuốn lá |
24-32 gr/ha (1,7gr/ bình 16 lít nước) |
|
Điều |
Bọ xít muỗi |
0,6-0,8 gr/ bình 8 lít nước |
- Lượng nước phun: 320-600L/ha
- Phun thuốc khi sâu, rầy mới xuất hiện
- Thời gian cách ly: ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 14 ngày.
|