Thuốc Trừ Sâu
Description
Hoạt chất: Emamectin Benzoate 1%; 1.9%; 5.0% w/w.
Đặc tính:
- Thuốc trừ sâu sinh học thế hệ mới, được sản xuất bởi công nghệ sinh học, chiết xuất từ dịch nuôi cấy nấm Streptomyces avermililus. Có hiệu lực cao đối với côn trùng, nhện hại cây trồng.
- Diệt sâu bằng cách tiếp xúc - vị độc và thấm sâu
- Thuốc có nguồn gốc sinh học phù hợp với chương trình Rau sạch - An toàn thực phẩm và quản lý dịch hại tổng hợp IPM.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
|
CÂY TRỒNG |
SÂU HẠI |
LIỀU LƯỢNG |
|
TUNGMECTIN 1.0EC |
TUNGMECTIN 1.9EC |
TUNGMECTIN 5.0EC |
|
Bắp cải |
Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng |
0,45 - 0,6
Lít/ha.
(6-10ml /
bình
8lít nước). |
0,2 - 0,3
Lít/ha.
(3 - 5ml/
bình
8lít nước). |
60-100ml/ha
(1 - 1.5ml /
bình
8lít nước). |
|
Cải xanh |
Sâu xanh |
|
Đậu xanh |
Sâu xanh da láng |
|
Đậu tương |
Sâu đục quả, dòi đục lá |
|
Cà chua |
Sâu xanh, sâu xanh da láng, dòi đục lá |
|
Lúa |
Sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân, rầy nâu |
|
Cây có múi (cam) |
Sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh |
|
Dưa chuột |
Nhện đỏ |
|
Dưa hấu |
Bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ |
|
Chè |
Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ |
|
Cà phê |
Rệp sáp, mọt đục cành |
|
Hồ tiêu |
Rệp sáp |
|
Điều |
Bọ trĩ, sâu đục thân, bọ xít muỗi |
|
Xoài |
Rầy bông, sâu đục bông |
|
Khoai lang |
Sâu khoang |
|
Bông vải |
Sâu xanh da láng, sâu hồng |
|
Nho |
Sâu xanh da láng, bọ trĩ |
|
Vải |
Bọ xít, sâu cuốn lá |
* LƯU Ý :
- Lượng nước phun từ 400 - 800 lít/ha. Tùy từng loại cây trồng
- Phun thuốc khi sâu vừa xuất hiện.
- Thời gian cách ly : 7 ngày.
|